Trở lại

Topic: A SPECIAL EVENT

(Nằm trong bộ đề tháng 1-4/2019)

Describe an important event to celebrate (personal important events) (new). You should say:
What is it
When did it happen
Do you prefer to celebrate it with a group or people
And explain how you felt about it.
[Vocab highlight được đính kèm dưới post này luôn nha.]
--------------------------------------------------

Chắc chắn các bạn học IELTS đều biết trong part 2, chúng ta có 1 phút để take note cho câu hỏi. Tuy nhiên có nhiều bạn thường take note theo kiểu như thế này ( các bạn xem trong hình đính kèm nhé- câu trả lời cho cue này được lấy từ kinh nghiệm thực tế của mình luôn, nên là có nhiều cảm xúc để chuẩn bị và nói.

Vậy các bạn sẽ thấy cách mình luyện tập và #take_note cho mọi câu hỏi trong part 2 sẽ theo trình tự sau:

- Vẫn dựa vào các prompts (gợi ý) có sẵn trong cue card, thậm chí nếu không có cũng sẽ tự thêm (ví dụ câu hỏi không hỏi when nhưng vẫn tự thêm WP (White Palace) ^^ - mục đích kéo dài ý và khiến câu chuyện nghe thật và sinh động hơn)

- Quan trọng nhất là không chỉ trả lời các câu hỏi bằng thông tin thông thường mà phải lồng ghép các phrases/ collocations có liên quan. Ví dụ hỏi với ai thì cứ tự động quăng “intimate friends/ beloved ones" hoặc hỏi về feeling thì quăng “be in ecstasy”.

Lưu ý cần nhớ: để thành thục chuyện lồng ghép những cụm từ như thế này các bạn nên chọn random các câu hỏi part 2( có thể từ bộ đề dự đoán trên mạng có rất nhiều nhé) rồi tập take note, với các promts phải tự ép mình ( nhớ là ÉP nhé) dùng những cụm từ đã học có liên quan cho từng dạng câu hỏi về when/ where/ who/ feeling từ thầy cô các bạn hoặc thầy cô online

Dần dần cứ mỗi lần take note các bạn sẽ có phản xạ dùng từ tốt hơn thay vì ra về nuối tiếc kiểu “ mình ở nhà học được quá trời từ mà tới phòng thi không nhớ để nói”

VOCAB HIGHLIGHT- SPECIAL EVENT/ EXPERIENCE

1. A milestone /ˈmaɪl.stəʊn/ : an important event- 1 sự kiện quan trọng trong cuộc đời.

2. A convention center /kənˈven·ʃən ˌsen·tər/: a building or group of buildings where large groups of people gather for meetings or events- trung tâm hội nghị.

3. Convivial /kənˈvɪv.i.əl/: friendly and making you feel happy- thân thiện và thoải mái
Convivial atmostphere: bầu không khí thân thịện thoải mái.

4. Intimate friend /ˈɪn.tɪ.mət/: a very close friendship or personal relationship- mối quan hệ cực kì thân thiết.

5. Ecstasy /ˈek.stə.si/: a state of extreme happiness- Cảm xúc cực kì vui và hạnh phúc.

ĐĂNG KÝ HỌC NGAY VỚI HP ACADEMY
HP ACADEMY Facebook pageHP ACADEMY Youtube channelHP ACADEMY Messenger
TRỞ VỀ TRANG HPACADEMY.VN